| phòng việc | dt. X. Phòng giấy |
| Này Bá Ngọc , ngươi thật có khí lượng của người già cả , nên sửa sang giáo mác , để phòng việc không ngờ , chớ làm sai mệnh , trẫm dù nhắm mắt cũng không di hận. |
Thángg 8 , chọn hoàng nam trong nước , định 3 bậc quân ngũ , sửa soạn thuyền chiến và vũ khí để phòng việc biên cương. |
| Đợi khi phá được thành Đông Quan , sẽ cho hai mươi lăm vạn người về nhà làm ruộng , chỉ để lại mười vạn làm quân để đề phòng việc nước. |
| Trước khi xóa tất cả mọi thứ , bạn có thể tạo một bản sao để lưu về máy tính của mình đề pphòng việccó thể tìm lại một trang web mà bạn quên. |
| Cô bắt đầu học Marketing Quốc tế tại trường đại học Lancashire trung ương có trụ sở ở Preston còn anh trở thành người đứng đầu văn pphòng việclàm. |
| Đối với tổ chức , doanh nghiệp , đặc biệt là với các quản trị viên hệ thống : kiểm tra ngay lập tức các máy chủ và tạm thời khóa (block) các dịch vụ đang sử dụng các cổng 445/137/138/139 ; tiến hành các biện pháp cập nhật sớm , phù hợp theo từng đặc thù cho các máy chủ windows của tổ chức , tạo các bản snapshot đối với các máy chủ ảo hóa đề pphòng việcbị tấn công ; có biện pháp cập nhật các máy trạm đang sử dụng hệ điều hành Windows ; tận dụng các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin đang có sẵn trong tổ chức như Firewall , IDS/IPS , SIEM để theo dõi , giám sát và bảo vệ hệ thống trong thời điểm nhạy cảm này ; Thực hiện biện pháp lưu trữ (backup) dữ liệu quan trọng ngay /. |
* Từ tham khảo:
- bé bằng con kiến
- bé bỏng
- bé cái lầm
- bé cái nhầm
- bé chẳng vin cả gãy cành
- bé con