| phòng trà | dt. Nhà bán rượu có ca hát cho khách xem giải-trí: Ca-sĩ phòng trà |
| Lại cũng có những phòng trà có ca nhạc hai ba giờ sáng mà vẫn có người vào nghe. |
| Thạc sĩ Vũ Minh Đức (Viện Văn hóa) : Nhu cầu nghe nhạc ở khách sạn rất ít Người dân nếu có nhu cầu nghe nhạc thì đã đến thính phòng , các trung tâm hòa nhạc , hoặc là các quán cà phê , pphòng tràchứ mấy ai lại vào khách sạn để nghe nhạc. |
| Một số ông chồng luôn dành ra ít nhất một buổi tối trong tuần cho việc hẹn hò vợ , số khác thì duy trì sự lãng mạn trong những ngày lễ hoặc dịp kỷ niệm , số còn lại thì thường có nhiều buổi hẹn hò với nhau tại quán cafe hoặc pphòng trà. |
| Khi sân khấu biểu diễn đang dần thu hẹp lại , show lớn rất ít ỏi mà pphòng tràcũng không trụ được , các nghệ sĩ bắt đầu chuyển hướng kiếm tiền trên mạng xã hội. |
| Tối 13/1 ca sĩ Mỹ Tâm đã có đêm nhạc riêng tại một pphòng tràở Hà Nội. |
| Nữ hoàng pphòng tràHà Nội một thời Đinh Hiền Anh tiếp tục mang đến những hình ảnh xuân sắc lộng lẫy vượt thời gian. |
* Từ tham khảo:
- sẩu ruột
- sấu
- sấu
- sấu
- sấu ngã phì nhân
- sậu