| ăn ten | dt. Vòi, cây bắt điện, cây dẫn điện ở máy phát-thanh hoặc thâu-thanh (anten-ne). |
| ăn ten | dt. (l) Vật dẫn điện hay toàn thể vật dẫn điện, một đầu dây để thòng hở và một đầu dây mắc dính vào máy-phát-thanh, hay máy thâu-thanh, đặc-tính là để phát hay thâu thanh mạnh hơn. |
| Thế hệ thẻ mới , có thể vẫy trước máy POS để thanh toán được trang trí một con chip có chứa aăn tentí hon để làm nhiệm vụ truyền thông tin đến và đi với đầu đọc thẻ. |
* Từ tham khảo:
- loát
- loát miêu trợ trưởng
- loạt
- loạt roạt
- loạt soạt
- loạt xoạt