| loạt soạt | tt. (Tiếng động) nhỏ liên tiếp và kéo dài như tiếng tấm cứng, lá khô khẽ cọ sát vào nhau: Chuột chạy loạt soạt trên mái tranh o Tiếng chân bước trên lá khô kêu loạt soạt o Vuốt tờ báo mới loạt soạt vào những ngọn cỏ (Ma Văn Kháng) o phòng đông người nhưng vẫn im lặng, thỉnh thoảng nghe tiếng tiếng giở sách loạt soạt. |
| loạt soạt | tt, trgt Tiếng lá hay vải chạm vào nhau: Mặc bộ quần áo mới loạt soạt; Giẫm trên đống lá loạt soạt. |
* Từ tham khảo:
- loay hoay
- loay hoáy
- loáy ngoáy
- loăn quăn
- loăn xoăn
- loằn ngoằn