| loăn xoăn | tt. Quăn, uốn cong lại: Tóc loăn-xoăn. |
| loăn xoăn | - Nh. Xoăn: Tóc loăn xoăn. |
| loăn xoăn | tt. (Sợi, các sợi nhỏ như tóc, râu, tơ) xoắn, quăn thành nhiều lớp nhiều vòng liên tiếp nhau: Mớ tóc loăn xoăn trước trán o Mấy sợi râu loăn xoăn trắng bạc o Những sợi tóc loăn xoăn rối như mớ tơ hồng o Trong túi có một lá thư gần nát, chữ Lào loăn xoăn (Phan Tứ). |
| loăn xoăn | tt Nói tóc hay sợi xoắn thành nhiều vòng: Tóc loăn xoăn trăm mối bòng bong (Tự tình khúc). |
| loăn xoăn | .- Nh. Xoăn: Tóc loăn xoăn. |
* Từ tham khảo:
- loắn xoắn
- loăng ngoăng
- loăng quăngl
- loăng quăng
- loăng quăng luýnh quýnh
- loằng ngoằng