| loạt xoạt | - Tiếng lá hay vải chạm vào nhau: Mặc quần áo mới đi kêu loạt xoạt. |
| loạt xoạt | Nh. Loạt soạt: Bà Đồng loạt xoạt vuốt tờ giấy báo để gói cơm (Ma Văn Kháng) o loạt xoạt trong cỏ dại. |
| loạt xoạt | .- Tiếng lá hay vải chạm vào nhau: Mặc quần áo mới đi kêu loạt xoạt. |
| loạt xoạt | Tiếng lá đập vào nhau: Gió đập lá cây kêu loạt-xoạt. |
* Từ tham khảo:
- loay hoáy
- loáy ngoáy
- loăn quăn
- loăn xoăn
- loằn ngoằn
- loắn xoắn