| loay hoay | trt. Hết việc nầy tới việc khác, cặm-cụi mãi: Loay-hoay làm hoài // Lụi-đụi, mới đó đã tới: Loay-hoay mà tới giờ không hay. |
| loay hoay | - Nói làm việc gì một cách khó khăn chật vật: Loay hoay mãi mới chữa được cái đồng hồ. |
| loay hoay | đgt. Bỏ nhiều công sức làm đi làm lại xoay quanh một vấn đề, một việc mà không giải quyết được: loay hoay cả ngày bên chiếc máy hỏng o loay hoay mãi mà không giải được bài toán o Người hãy còn tráng kiện lắm, thế mà loay hoay sáu tháng nay chưa kiếm được công việc gì làm thêm sốt cả (Ma Văn Kháng). |
| loay hoay | đgt Làm việc gì một cách chật vật, mất nhiều thì giờ: Con đã loay hoay hàng giờ mới thu dọn được như thế (Ng-hồng); Loay hoay chữa hết máy này sang máy khác (NgCgHoan). |
| loay hoay | đt. Cậm-cụi làm mãi: Loay-hoay làm ba món đồ chơi cho con. |
| loay hoay | .- Nói làm việc gì một cách khó khăn chật vật: Loay hoay mãi mới chữa được cái đồng hồ. |
| loay hoay | Nói bộ chịu khó nhọc làm mãi: Loay hoay làm lụng cả ngày. |
| Chàng nhìn Thu trả lời : Tình cờ hay không tình cờ ? Có lẽ không ? Chàng loay hoay tìm cách giảng cho câu nói của mình có nghĩa đối với mọi người khác : Có lẽ không vì... Nhưng chàng không tìm ra và bỏ dở câu nói , theo Mỹ đến chỗ bàn bài đánh bất , Tân em Mỹ đứng lên nhường cửa. |
| Bỗng chàng yên lặng , loay hoay tìm cách dò ý tứ Thu , dò ý trước mặt cả mọi người mà không để ai nghi ngờ được. |
Chàng loay hoay tìm cách nào hỏi cho biết rõ sự thực. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
Vừa nhìn thấy những ngón tay thon đẹp của Thu loay hoay buộc cái gói , chàng vừa tự hỏi không muốn hiểu vì cớ gì Mỹ lại trở nên ân cần đối với chàng như thế. |
| Trương và Thu cùng ngừng lại và thấy Kim còn loay hoay với đứa bé con ở dưới xa. |
* Từ tham khảo:
- loáy ngoáy
- loăn quăn
- loăn xoăn
- loằn ngoằn
- loắn xoắn
- loăng ngoăng