| ninki | |-HÂN KHÍ|-|= sự được đông đảo người yêu thích; sự được hâm mộ|= この小説は人気があります: cuốn tiểu thuyết này rất được hâm mộ|--na|= được đông đảo người yêu thích; được hâm mộ|= この種の音楽は近年若者の間で大変な人気を得た.: Âm nhạc kiểu như thế này chiếm được sự yêu thích lớn trong giới trẻ hiện nay.|= 携帯電話でインターネットが利用できるサービスの人気: Dịch vụ sử dùng điện thoại di động kết nối internet đang được đông đảo mọi người ưa thích.|-HÂN KHÍ|=「 任期 」|=|-|= nhiệm kỳ|= 任期が切れる: mãn nhiệm kỳ |
* Từ tham khảo/words other:
- ninkichuu - にんきちゅう 「 任期中 」
- ninkigaaru - にんきがある 「 人気がある 」
- ninkiganai - にんきがない 「 人気がない 」
- ninkikabu - にんきかぶ 「 人気株 」
- ninkimanryou - にんきまんりょう 「 任期満了 」