| nin | |-HÂN|-|= người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách|=「 仁 」|-HÂN|-|= Nhân; người; thành viên|= 最近は仁義が廃れてしまった。: Gần đây, tư tưởng nhân nghĩa bắt đầu suy tàn|=「 任 」|-|= nhiệm vụ|=|=|= trách nhiệm|= 任が重い: trách nhiệm to lớn |
* Từ tham khảo/words other:
- ninaite - にないて 「 担い手 」
- ninau - になう 「 担う 」
- ninben - にんべん 「 人偏 」
- ninbetsu - にんべつ 「 人別 」
- ninchikagaku - にんちかがく 「 認知科学 」