| nenkanshuueki | |-IÊN GIAN THU ÍCH|-|= Lợi tức hàng năm|= 我が社に入社する前は、XX社の営業部長として年間収益を100万ドルから500万ドルにアップさせました。: Trước khi vào làm tại công ty chúng ta anh ấy làm trưởng phòng kinh doanh của công ty XX và đã làm tăng doanh thu hàng năm của công ty từ 1 triệu đô lên 5 triệu đô. |
* Từ tham khảo/words other:
- nenki - ねんき 「 年忌 」
- nenkimono - ねんきもの 「 年期者 」
- nenkin - ねんきん 「 年金 」
- nenkingakuwojukyuusuru - ねんきんがくをじゅきゅうする 「 年金額を受給する 」
- nenkinhoken - ねんきんほけん 「 年金保険 」