Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nenkin
|-|= tiền trợ cấp hàng năm|= 1990 年現在で 6, 570 万人が国民年金に加入している.: Từ năm 1990 đến nay có 65.7 triệu người đã gia nhập chương trình trợ cấp lương hưu quốc dân.|= 彼は月 1 回郵便局へ行って年金を受け取る.: Ông ấy cứ ~ tháng một lần đi ra bưu điện lấy lương hưu.
* Từ tham khảo/words other:
-
nenkingakuwojukyuusuru - ねんきんがくをじゅきゅうする 「 年金額を受給する 」
-
nenkinhoken - ねんきんほけん 「 年金保険 」
-
nenkinjukyuusha - ねんきんじゅきゅうしゃ 「 年金受給者 」
-
nenkinkikin - ねんきんききん 「 年金基金 」
-
nenkou - ねんこう 「 年功 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nenkin
* Từ tham khảo/words other:
- nenkingakuwojukyuusuru - ねんきんがくをじゅきゅうする 「 年金額を受給する 」
- nenkinhoken - ねんきんほけん 「 年金保険 」
- nenkinjukyuusha - ねんきんじゅきゅうしゃ 「 年金受給者 」
- nenkinkikin - ねんきんききん 「 年金基金 」
- nenkou - ねんこう 「 年功 」