| nenkinhoken | |-IÊN KIM BẢO HIỂM|-|= bảo hiểm trợ cấp năm|= 老齢者遺族廃疾者年金保険: Bảo hiểm trợ cấp năm cho người già, nạn nhân và người khuyết tật|= 若年層が国民年金保険料の納付を嫌がっていることに不安を感じて: Lo ngại khi tầng lớp người trẻ tuổi ghét phải nộp tiền bảo hiểm trợ cấp lương hưu hàng năm. |
* Từ tham khảo/words other:
- nenkinjukyuusha - ねんきんじゅきゅうしゃ 「 年金受給者 」
- nenkinkikin - ねんきんききん 「 年金基金 」
- nenkou - ねんこう 「 年功 」
- nenkouchingin - ねんこうちんぎん 「 年功賃金 」
- nenkoujoretsuseido - ねんこうじょれつせいど 「 年功序列制度 」