| nashi | |-, n-suf|= không; chưa|= 一言のあいさつも無しに帰った: không chào lấy một tiếng mà bỏ về|=「 梨 」|=LÊ|-|= quả lê|= 「梨を食べたことがありますか」「はい。とてもおいしいですね」: "Bạn đã ăn lê Nhật bản bao giờ chưa?" "'vâng, tôi ăn rồi, quả thực là nó rất ngon"|= 台風の後には、たくさん梨を拾える。: Sau cơn bão thu lượm được rất nhiều lê. |
* Từ tham khảo/words other:
- nashide - なしで 「 亡しで 」
- nashikuzushi - なしくずし 「 済し崩し 」
- nashini - なしに 「 亡しに 」
- nashinomi - なしのみ 「 梨の実 」
- nashinotsubute - なしのつぶて 「 梨の礫 」