| nao | |-, uk|= chưa|= 春なお浅し: Xuân vẫn chưa tới/ Xuân còn lâu mới tới.|=|= ngoài ra; hơn nữa;|= 英語をうまく話すことはむずかしいが, りっぱな英語を書くことはなおむずかしい: nói thạo tiếng Anh đã khó mà viết thì còn khó hơn nữa|= 彼は手術してなお悪くなった: Anh ta còn tệ hơn nữa sau khi phẫu thuật.|=adv, uk|=|= vẫn còn; vẫn thế|=|= 山の上は夏でも〜寒い: trên núi dù là mùa hè vẫn còn lạnh |
* Từ tham khảo/words other:
- naogaki - なおがき 「 なお書 」
- naoki - なおき 「 直き 」
- naoko - なおこ
- naoranai - なおらない 「 直らない 」
- naore - なおれ 「 名折れ 」