| aza | |-|= chữ|= 手書きで丁寧に書き込まれた字: Chữ được viết rất cẩn thận bằng tay|= ぬたくったような字: Chữ viết cẩu thả|-|=|= khu phố nhật bản; thôn|=「 痣 」|-|= vết chàm|= なぐられて目の回りが黒いあざになっている: Bị đánh nên xung quanh mắt bị thâm quầng|= あざができるほどひどく打つ: Đánh mạnh đến mức người có các vết thâm tím|=「 黶 」|=YỂM|-|= Nốt ruồi đen|=|= nốt ruồi |
* Từ tham khảo/words other:
- azakeru - あざける 「 嘲る 」
- azami - あざみ 「 薊 」
- azamuku - あざむく 「 欺く 」
- azarashi - あざらし 「 海豹 」
- azawarau - あざわらう 「 あざ笑う 」