| ayashii | |-|= đáng ngờ; không bình thường; khó tin|= そのニュースの出所は怪しい。: Nguồn của thông tin này rất khó tin.|= あの二人の仲はどうも怪しい。: Quan hệ giữa hai người đó rất không bình thường.|= あの男が怪しい。: Gã đó rất đáng ngờ.|=|= vụng về|= 父親は怪しい手つきで赤ん坊を抱いていた。: Ông bố bế đứa bé bằng điệu bộ vụng về.|= |
* Từ tham khảo/words other:
- ayashimu - あやしむ 「 怪しむ 」
- ayasu - あやす
- ayatsuriningyou - あやつりにんぎょう 「 あやつり人形 」
- ayatsuri人形 - あやつり人形 「 あやつりにんぎょう 」
- ayatsuru - あやつる 「 操る 」