| atarashii | |-|= mới|= 新しいOSの売れ行きは好調だが旧式のシステムがまだ多数出回っている。: mặc dù hệ điều hành mới bán rất chạy nhưng hệ điều hành cũ vẫn đang được sử dụng rộng dãi|= 今年の夏の目玉商品は新しいCD-ROMだが、ライバル会社にとっては目障りな存在である。: Loại hàng bắt mắt trong mùa hè năm nay là loại CD-ROM mới nhưng nó lại là vật chướng mắt đối với công ty cạnh tranh.|= mới mẻ|= |
* Từ tham khảo/words other:
- atari - あたり 「 当たり 」
- atarikuji - あたりくじ 「 当たりくじ 」
- atarimae - あたりまえ 「 当たり前 」
- ataru - あたる 「 当たる 」
- atatakai - あたたかい 「 温かい 」