| ashimoto | |=TÚC NGUYÊN|-|= dáng đi; bước chân; bước đi|= 足元が見えなくなる: không nhìn thấy bóng dáng nữa|= 足元から顔を出す: cho đầu chui qua chân|=TÚC NGUYÊN|=|= khuyết điểm; điểm yếu|= 人の足元だけを見て判断する: Chỉ thấy những khuyết điểm ở người khác.|=TÚC NGUYÊN|=|= việc ở dưới trướng; việc dưới quyền|= 足元で冷たさを感じる: Cảm thấy lạnh gáy khi dưới quyền ai đó.|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- ashinagabachi - あしながばち 「 足長蜂 」
- ashinami - あしなみ 「 足並み 」
- ashinofukurahagi - あしのふくらはぎ 「 足の脹脛 」
- ashinokou - あしのこう 「 足の甲 」
- ashinotako - あしのたこ 「 足のたこ 」