| arekore | |=BỈ THỬ|-, adv, uk|= cái này cái kia; này nọ; linh tinh|= 彼は本当に生意気なやつだ。ボスにあれこれと指示してたぞ: anh ta đúng là ngốc thậtanh ta sai sếp làm cái này cái kia|= 七面鳥の調理法には疎い。ましてや感謝祭のディナーにつきものの、七面鳥料理のあれこれにはお手上げだ: tôi không biết làm món gà tây nướng, huống chi món gà tây nướng lại cần phải trang trí này nọ để ăn trong bữa tối ngày lễ tạ ơn|= あれこれの悩みは消し飛んだ。/何もかも吹っ切れた: tất cả mọi lo lắng của tôi đã qua|= 彼はうっかりあれこれと言ってしまい、妻を泣かせてしまった: Anh ấy vô ý buột miệng nói này nói nọ khiến cho vợ anh ấy phát khóc|= あれこれととりとめもなく、一晩中話したんだ: chúng tôi nói đủ thứ chuyện cả đêm, không dứt được |
* Từ tham khảo/words other:
- arekuruu - あれくるう 「 荒れ狂う 」
- areno - あれの 「 荒野 」
- areru - あれる 「 荒れる 」
- areyakoreya - あれやこれや
- are以来 - あれ以来 「 あれいらい 」