| areru | |-|= bão bùng (thời tiết); động (biển)|= 漁師は海が荒れても出かけなければならない。: Những người ngư dân vẫn phải ra biển dù biển động.|= 冬山は荒れることが多い。: Thường hay có bão ở trên núi vào mùa đông.|= 今夜は荒れるだろう。: Đêm nay có thể sẽ có bão.|=|= cuồng loạn (trạng thái thần kinh); điên điên (trạng thái thần kinh); hư hỏng (tư cách đạo đức)|= 親の愛が欠けると青少年が荒れる。: Nếu thiếu tình yêu thương của cha mẹ, thanh thiếu niên sẽ loạn ngay (hư hỏng ngay)|= 彼は酒を飲むと荒れる。: Anh ta trở nên điên điên khi uống rượu vào.|=|= hoang vu; bị bỏ hoang|= 庭が荒れている。: Khu vườn bị bỏ hoang.|= あの建物は荒れるに任せている。: Căn nhà đó bị bỏ hoang.|=|= nứt nẻ (da); khô nẻ|= 肌が荒れないように乳液をつけなさい。: Hãy bôi kem dưỡng da vào để da không bị khô nẻ.|= 冷たい風で唇が荒れた。: Do gió lạnh, môi tôi bị nứt nẻ.|=|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- areyakoreya - あれやこれや
- are以来 - あれ以来 「 あれいらい 」
- ari - あり 「 蟻 」
- ariari - ありあり
- ariarito - ありありと