| arasou | |= gây gổ|-|=|= giành nhau; đua nhau; cạnh tranh; đấu tranh; chiến tranh; xung đột; cãi nhau; tranh chấp; mâu thuẫn; đánh nhau|= 細かいことでぶつくさ言って争う: cãi nhau om sòm vì chuyện không đâu (chuyện nhỏ nhặt)|= 活況の市場において主導権を手にしようと争う: tranh giành quyền kiểm soát trên một thị trường béo bở|= 一人の女性をめぐって争う: đánh nhau vì một người phụ nữ|= いくらかの相続財産をめぐって争う: tranh chấp xung quanh tài sản thừa kế|= (〜に関して)(人)と法廷で争う: kiện ai ra tòa vì vấn đề gì|= 〜の特許権をめぐって争う: tranh chấp về vấn đề quyền sáng chế|= 〜のことで(人)と争う: cãi nhau với ai vì chuyện gì|= 優勝を争う2チームが最終節で対戦する: hai đội bóng sẽ bước vào trận cuối cùng để giành chức vô địch|= 〜を得るために争う: chiến tranh để thu lợi được gì|= 〜のために争う: đấu tranh vì cái gì |
* Từ tham khảo/words other:
- arasu - あらす 「 荒す 」
- arasuji - あらすじ 「 粗筋 」
- arasuka - あらすか しーふーどまーけてぃんぐきょうか
- arata - あらた 「 新た 」
- aratamaru - あらたまる 「 改まる 」