| arasu | |-|= phá huỷ; gây thiệt hại; phá|= 空き巣は金品を求めてその部屋を荒らした。: Tên trộm phá căn phòng để tìm vàng bạc.|= 2人の男がそのスーパーを荒らして500万円を奪った。: Hai người đàn ông đã phá một siêu thị cướp đi 5 triệu yên.|= 大水に田畑を荒らされた。: Ruộng đồng bị nước lớn phá huỷ.|= 野生の動物たちは作物を荒らした。: Thú hoang phá hoa màu.|=「 荒らす 」|-|= phá huỷ; gây thiệt hại; tàn phá; phá hoại; cướp bóc; xâm phạm; xâm lấn; bóc lột; ăn |
* Từ tham khảo/words other:
- arasuji - あらすじ 「 粗筋 」
- arasuka - あらすか しーふーどまーけてぃんぐきょうか
- arata - あらた 「 新た 」
- aratamaru - あらたまる 「 改まる 」
- aratameru - あらためる 「 改める 」