| aoshingou | |=THANH TÍN HIỆU|-|= Đèn xanh|= そこで私が「どういう意味?」って言うと、「ダイエーまで、青信号ばかりだったじゃない」って彼は言ったの。だから私、言ったの「信号って何?」。: Và tôi nói "Thế nghĩa là sao?"Anh ta trả lời: "trên đường đến Daiei chẳng phải toàn đèn xanh sao?" tôi nói "Đèn gì cơ?"|= 「違うの、あの赤信号は私には関係ないの。ほら、あそこに上下に縦の矢印があって、前を向いてるでしょ。あれが、私の青信号なのよ」って、私は答えたの。: Không, đèn đỏ đó không dành cho tôiNhìn này, dấu mũi tên xanh đó chuyển động lên xuống tức là đi thẳng, tôi nói "Đó là đèn của tôi". |
* Từ tham khảo/words other:
- aosokohi - あおそこひ 「 青内障 」
- aosuji - あおすじ 「 青筋 」
- aota - あおた 「 青田 」
- aotagai - あおたがい 「 青田買い 」
- aotenjou - あおてんじょう 「 青天井 」