Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
anpi
|-|= sự an nguy|= 乗客の安否を尋ねる: thăm hỏi về sự an nguy của hành khách|= 家族の安否を気遣う: Lo lắng về sự an nguy của gia đình|= (人)の安否が気がかりだ: Quan tâm chú ý tới sự an nguy của ai đó
* Từ tham khảo/words other:
-
anpu - あんぷ 「 暗譜 」
-
anrakuisu - あんらくいす 「 安楽椅子 」
-
anrakushi - あんらくし 「 安楽死 」
-
anrakuwoinoru - あんらくをいのる 「 安楽を祈る 」
-
anrakuwomotomeru - あんらくをもとめる 「 安楽を求める 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
anpi
* Từ tham khảo/words other:
- anpu - あんぷ 「 暗譜 」
- anrakuisu - あんらくいす 「 安楽椅子 」
- anrakushi - あんらくし 「 安楽死 」
- anrakuwoinoru - あんらくをいのる 「 安楽を祈る 」
- anrakuwomotomeru - あんらくをもとめる 「 安楽を求める 」