| anrakushi | |-|= chết nhẹ nhàng; chết êm ái; ra đi nhẹ nhàng|= この子はもう安楽死させるしかありませんよ。ベストは尽くしましたが、もう呼吸してないんです。: Đứa bé này giờ chỉ còn cách là cho nó được chết nhẹ nhàng (chết êm ái)Chúng tôi đã làm hết sức mình nhưng nó đã không còn thở nữa rồi|= 医者は彼女を安楽死させるという最終決定を下した: Bác sĩ đã đưa ra quyết định cuối cùng là cho cô ấy được chết nhẹ nhàng.|= その獣医は、年老いた病気のペットしか安楽死させないつもりだ: Bác sĩ thú y dự định sẽ chỉ cho những con vật nuôi ốm yếu già cả được hưởng cái chết êm ái |
* Từ tham khảo/words other:
- anrakuwoinoru - あんらくをいのる 「 安楽を祈る 」
- anrakuwomotomeru - あんらくをもとめる 「 安楽を求める 」
- ansatsu - あんさつ 「 暗殺 」
- ansei - あんせい 「 安静 」
- anseinisuru - あんせいにする 「 安静にする 」