| anjuu | |-|= sự an cư; cuộc sống yên ổn|= 宗教に安住の地を得る: tìm kiếm sự tĩnh lặng, yên ổn tâm hồn trong tôn giáo|= 安住の地を求める: kiếm một nơi yên bình để sống|=「 安住する 」|-|= an cư; sống yên ổn|= 現在の地位に安住している: yên ổn với vị trí hiện tại|= 家に安住している: sống yên ổn ở nhà |
* Từ tham khảo/words other:
- ankan - あんかん 「 安閑 」
- ankana - あんかな 「 安価な 」
- ankanisuru - あんかにする 「 安価にする 」
- anken - あんけん 「 案件 」
- anki - あんき 「 暗記 」