| ankan | |--na|= an nhàn; bàng quan; vô lo; ăn không ngồi rồi|= 安閑として暮らす: sống một cách an nhàn|= 安閑としていられない: không thể chịu được khi ăn không ngồi rồi|-|=|= sự an nhàn; thái độ an nhàn; sự bàng quan; sự vô lo; sự ăn không ngồi rồi|= 安閑として暮らす: sống vô công rồi nghề|= 安閑としていられない: không có thời gian để mà nhởn nhơ nữa |
* Từ tham khảo/words other:
- ankana - あんかな 「 安価な 」
- ankanisuru - あんかにする 「 安価にする 」
- anken - あんけん 「 案件 」
- anki - あんき 「 暗記 」
- ankimo - あんきも