| akugyou | |=ÁC NGHIỆP|-|= Nghiệp chướng xấu; hành động xấu xa; hành động tội lỗi|= 悪業を公に認める: công bố cho mọi người biết về hành vi xấu xa, hành động tội lỗi|=「 悪行 」|=ÁC HÀNH|-|= Hành động xấu; hành động sai trái|= (人)の数々の悪行を許す: tha thứ cho những lỗi lầm sai trái của ~ |
* Từ tham khảo/words other:
- akuhei - あくへい 「 悪弊 」
- akuheki - あくへき 「 悪癖 」
- akuhyou - あくひょう 「 悪評 」
- akuhyouwotaterareru - あくひょうをたてられる 「 悪評を立てられる 」
- akui - あくい 「 悪意 」