| akuheki | |=ÁC PHÍCH|-|= thói quen xấu; tật xấu; tệ nạn|= 問題は、政治には多額のお金を使うってことなんだよ。だから、こうした悪癖をやめるのが難しいのさ: Vấn đề là trong hoạt động chính trị họ đã sử dụng rất nhiều tiềnVì vậy rất khó để ngăn chặn được tệ nạn này|= 喫煙の悪癖を覚える: nhớ lại tật hút thuốc|= 悪癖を捨てる: bỏ thói quen xấu |
* Từ tham khảo/words other:
- akuhyou - あくひょう 「 悪評 」
- akuhyouwotaterareru - あくひょうをたてられる 「 悪評を立てられる 」
- akui - あくい 「 悪意 」
- akuinoaru - あくいのある 「 悪意のある 」
- akuji - あくじ 「 悪事 」