| aku | |= câm|=「 悪 」|=ÁC|-|= sự xấu; không tốt|=「 開く 」|= há|-, vi|=|= mở|= 車のドアが独りで開いた。: Chiếc cửa xe tự nhiên mở ra.|= デパートは10時にならないと開かない。: Cửa hàng bách hóa phải đến 10 giờ mới mở cửa.|= nở|=「 空く 」|=|-, vi|= để không; không dùng|= その電話帳、空いたら貸してください。: Nếu danh bạ điện thoại để không (không dùng) thì cho tôi mượn nhé|-|=|= đói|= ダメよ。おなかが空いたら、キャンディーを食べるんじゃないでしょ。おなかが空いたら、お昼御飯を食べなさい!: Không đượcĐói cũng không được ăn kẹoNếu đói, con phải ăn cơm trưa|-, vi|=|= rỗi rãi|= 年末に時間の空いている人は少ない。: Cuối năm có ít người rỗi.|=|= trống|= 今ごろの電車は空いている席が多い。: Xe điện dạo này có nhiều ghế bỏ trống.|=「 明く 」|=|-, vi|= mở ra; hé mở; ló rạng; trống; lộ ra ngoài|= 目が明く: mở mắt ra|= 空く;開く|=|-|= lau |
* Từ tham khảo/words other:
- akuarai - あくあらい 「 灰洗い 」
- akuba - あくば 「 悪罵 」
- akubi - あくび 「 欠伸 」
- akubiwosuru - あくびをする 「 欠伸をする 」
- akubiwosuruikiwokirasu - あくびをするいきをきらす 「 欠伸をする息を切らす 」