| nihyakutooka | |-HỊ BÁCH THẬP NHẬT|-|= Ngày thứ 210|= Ghi chú: Ngày thứ 210 tính từ ngày lập xuân (vào khoảng tháng 9)Theo quan niệm của người nông dân xưa thì ngày này và ngày thứ 220 là ngày thời tiết rất xấu, thường có bão, nên tránh gieo trồng vào thời gian này |
* Từ tham khảo/words other:
- nii - にい 「 二位 」
- niibon - にいぼん 「 新盆 」
- niiduma - にいづま 「 新妻 」
- niigataken - にいがたけん 「 新潟県 」
- niimakura - にいまくら 「 新枕 」