Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
niibon
|=TÂN BỒN|-|= Lễ Obon đầu tiên sau khi một người qua đời|= Ghi chú: Obon là một nghi lễ Phật Giáo, trong ngày này người ta làm rất nhiều thức ăn để cúng linh hồn của tổ tiên hoặc của những người đã khuất .
* Từ tham khảo/words other:
-
niiduma - にいづま 「 新妻 」
-
niigataken - にいがたけん 「 新潟県 」
-
niimakura - にいまくら 「 新枕 」
-
niin - にいん 「 二院 」
-
niiniizemi - にいにいぜみ 「 にいにい蝉 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
niibon
* Từ tham khảo/words other:
- niiduma - にいづま 「 新妻 」
- niigataken - にいがたけん 「 新潟県 」
- niimakura - にいまくら 「 新枕 」
- niin - にいん 「 二院 」
- niiniizemi - にいにいぜみ 「 にいにい蝉 」