| nichigin | |-|= ngân hàng của Nhật|= 日銀の打つ手にかなり大きな関心を寄せる: Hết sức quan tâm tới các đối sách tại ngân hàng của Nhật|= 日銀はドルを上昇させるために市場介入を繰り返しているがその効果は上がっていない: Việc ngân hàng Nhật Bản điều chỉnh thị trường nhằm tăng giá đồng Đôla đã không mang lại hiệu quả cao |
* Từ tham khảo/words other:
- nichiginken - にちぎんけん 「 日銀券 」
- nichigou - にちごう 「 日豪 」
- nichii - にちい 「 日伊 」
- nichiijiten - にちいじてん 「 日伊辞典 」
- nichiin - にちいん 「 日印 」