| niai | |-, adj-no|= hợp|= 成功した事業家に似合いのオーダーメイドのスーツを身に付ける: Mặc bộ âu phục đặt may rất hợp với 1 nhà kinh doanh thành đạt|= 私どもの口紅にはいろいろな色があるんです。どの色がお似合いかチェックして差し上げますよ: Tôi có rất nhiều màu son môiBạn hợp với màu nào tôi sẽ tặng|-|=|= sự tương xứng; sự vừa|= 似合いのカップルである: Một cặp xứng đôi/ đôi lứa xứng đôi|= (人)ほどの地位の人には不似合いな道楽: Sự chơi bời đó không phù hợp với người có địa vị như vậy|--no|=|= tương xứng; vừa|= よく似合う帽子: chiếc mũ rất vừa |
* Từ tham khảo/words other:
- niainofutari - にあいのふたり 「 似合いの二人 」
- niatatte - にあたって 「 に当たって 」
- niau - にあう 「 似合う 」
- nibai - にばい 「 二倍 」
- niban - にばん 「 荷番 」