Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nensuu
|-IÊN SỐ|-|= số năm|= 保険の費用は、乗っている車の種類や、運転年数によって決まる。: Chi phí bảo hiểm được quyết định phụ thuộc vào loại xe bạn chạy và số năm sử dụng.|= 耐用年数にわたって減価償却される: Hao mòn giá trị trải qua số năm sử dụng/ khấu hao qua số năm
* Từ tham khảo/words other:
-
nenten - ねんてん 「 捻転 」
-
nentou - ねんとう 「 年頭 」
-
nenwari - ねんわり 「 年割り 」
-
nenyo - ねんよ 「 年余 」
-
nenza - ねんざ 「 捻挫 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nensuu
* Từ tham khảo/words other:
- nenten - ねんてん 「 捻転 」
- nentou - ねんとう 「 年頭 」
- nenwari - ねんわり 「 年割り 」
- nenyo - ねんよ 「 年余 」
- nenza - ねんざ 「 捻挫 」