Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
naritatsu
|-|= bao gồm; hình thành từ|= 日本は大小無数の島から成り立つ: nước Nhật được hình thành từ vô số những hòn đảo lớn nhỏ|=|= mang tính thiết thực|= 穀物の価格が低いので、家畜に与えても経済的に成り立つ。: Giá cả của ngũ cốc quá thấp đến nỗi không thể lưu trữ ngũcốc trong kho|=
* Từ tham khảo/words other:
-
nariwai - なりわい 「 生業 」
-
nariyuki - なりゆき 「 成り行き 」
-
nariyukichuumon - なりゆきちゅうもん 「 成り行き注文 」
-
naru - なる 「 成る 」
-
narubeku - なるべく 「 成るべく 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
naritatsu
* Từ tham khảo/words other:
- nariwai - なりわい 「 生業 」
- nariyuki - なりゆき 「 成り行き 」
- nariyukichuumon - なりゆきちゅうもん 「 成り行き注文 」
- naru - なる 「 成る 」
- narubeku - なるべく 「 成るべく 」