| naru | |= thành|= trở nên|-, uk|=|= trở thành|=|= 大人に成る: trở thành người lớn|=「 生る 」|-|= ra quả|= 金の生る木なんてない.: tiền không phải từ trên trời rơi xuống/ Tiền không mọc từ trên cây.|= 庭の梅の木に実が生っている.: cây mơ trong vườn nhà tôi đang ra quả.|=「 鳴る 」|= gáy|-|=|= kêu; hót; hú; reo|= 電話のベルが鳴る: tiếng chuông điện thoại reo|=|= nổi tiếng|=|=|= reo |
* Từ tham khảo/words other:
- narubeku - なるべく 「 成るべく 」
- naruhodo - なるほど 「 成程 」
- naruko - なるこ 「 鳴子 」
- naruto - なると 「 鳴戸 」
- nasake - なさけ 「 情け 」