| ashidome | |-|= sự mua chuộc để giữ chân; giữ lại; kẹt lại|= 電車に問題が生じたため、通勤者は足止めされた: Những người đi xe điện bị giữ lại do sự cố tầu điện.|= 空港で私ははさみを持っていたために警備違反だとして足止めされた: Tôi bị giữ lại ở sân bay vì vi phạm an ninh do tôi mang theo kéo|=|= việc giam hãm trong nhà; việc giữ ở trong nhà; việc giữ chân|= 空港内で足止めを食ったままである: Vẫn bị mắc kẻt trong sân bay.|= うちのだんなが中国から帰ってくる予定の1日前に大きな嵐があってね、それからまた2〜3日中国で足止め食らったのよ: Chồng tôi dự kiến về nhà trước một ngày từ Trung Quốc nhưng do gặp cơn bão lớn, nên bị giữ chân lại đó thêm 2, 3 ngày.|=「 足止めする 」|=|-|= giam hãm trong nhà; giữ ở trong nhà; giữ chân; kẹt lại|= 電車に問題が生じたため、通勤者は足止めされた: do xe lửa gặp sự cố nên hành khách đã bị kẹt lại|= 職場に足止めされている: bị giữ chặt tại công sở, không đi đâu được|= うちのだんなが中国から帰ってくる予定の1日前に大きな嵐があってね、それからまた2〜4日中国で足止め食らったのよ: một ngày trước khi chồng tôi chuẩn bị quay trở về từ Trung Quốc thì một trận bão đánh vào khu vực nên anh bị giữ chân (kẹt lại) ở đó một vài ngày|=|=|= mua chuộc để giữ chân; giữ lại|= 空港で私ははさみを持っていたために警備違反だとして足止めされた: tôi đã bị giữ lại tại sân bay về tội xâm phạm an ninh do tôi đã mang theo kéo. |
* Từ tham khảo/words other:
- ashidori - あしどり 「 足取り 」
- ashigaitai - あしがいたい 「 足が痛い 」
- ashigakari - あしがかり 「 足掛かり 」
- ashigamahishita - あしがまひした 「 足が麻痺した 」
- ashigarami - あしがらみ 「 足搦み 」