| ashi | |-|= cái chân|= 畳の上に1時間も座っていたので脚がしびれた。: Chân tôi tê dại đi sau khi ngồi chiếu suốt 1 giờ đồng hồ.|=「 足 」|= cẳng|-|=|= chân|= ウサギの足: chân thỏ|= しびれた足: tê chân|= けいれん足: chân bị chuột rút|= 5本指の足: bàn chân 5 ngón|= 動物の足: chân động vật|= けがをした足: chân đau|=「 蘆 」|=LÔ|-|= Cỏ lau; cây sậy|=|= lau sậy |
* Từ tham khảo/words other:
- ashiato - あしあと 「 足跡 」
- ashiba - あしば 「 足場 」
- ashibarai - あしばらい 「 足払い 」
- ashibayai - あしばやい 「 足速い 」
- ashibumi - あしぶみ 「 足踏み 」