| ara捜shi | |-|= kén cá chọn canh; bới lông tìm vết; soi mói; moi móc tật xấu|= 全知全能の神様でさえ私の欠点を知りながら我慢してくださるのに、隣人ときたら無知なくせに私のあら捜しばかりしている。: Ngay cả thánh thần thập toàn đến thế cũng chấp nhận những tật xấu của tôi, vậy mà hàng xóm của tôi suốt ngày chỉ biết soi mói, bới lông tìm vết |
* Từ tham khảo/words other:
- ara捜shisuru - あら捜しする 「 あらさがし 」
- ara探shi - あら探し 「 あらさがし 」
- ara探shisuru - あら探しする 「 あらさがし 」
- are - あれ 「 荒れ 」
- areba - あれば