| ara捜shisuru | |-|= kén cá chọn canh; bới lông tìm vết; soi mói; moi móc tật xấu|= あら捜しをするよりは、目に見える欠点を直す方が賢い: thay vì soi mói bới lông tìm vết, mà tốt hơn hết là khắc phục những khuyết điểm bên ngoài, dễ nhận thấy|= あら捜しをすれば、治しようの無い欠点が見つかるかもしれない。: nếu soi mói, thì có thể sẽ phát hiện ra những khuyết điểm không thể nào khắc phục được|= 愛がなければ、あらゆるあら捜しをする: nếu không yêu thì lúc nào cũng soi mói, tìm ra tật xấu|= あら捜しをする人: người kén cá chọn canh |
* Từ tham khảo/words other:
- ara探shi - あら探し 「 あらさがし 」
- ara探shisuru - あら探しする 「 あらさがし 」
- are - あれ 「 荒れ 」
- areba - あれば
- arechi - あれち 「 荒地 」