| appakusuru | |-|= áp bức; áp chế; hạn chế; gây sức ép; tạo sức ép; bó chặt|= 国の財政を圧迫していく: tạo gánh nặng tài chính cho quốc gia|= 人工の織物がゆっくりと羊毛産業を圧迫している: ngành công nghiệp sợi nhân tạo đang gây sức ép, áp lực cho ngành sản xuất len sợi|= _分間圧迫して出血が止まった: máu ngừng chảy sau khi băng kín ~ phút|= 傷口を圧迫して出血を止める: băng vết thương thật chặt để cầm máu|= 金融機関を圧迫する: gây sức ép lên các tổ chức tín dụng|= 経営を圧迫する: áp chế, hạn chế kinh doanh|= 企業収益を圧迫する: hạn chế lợi ích của doanh nghiệp |
* Từ tham khảo/words other:
- appuappu - あっぷあっぷ
- appuappusuru - あっぷあっぷする
- ara - あら
- araarashii - あらあらしい 「 荒荒しい 」
- arai - あらい 「 荒い 」