| arai | |-|= gấp gáp; dữ dội; khốc liệt; thô bạo|= 息子は金遣いが荒くて困る。: Tôi rất khó chịu về việc con trai tôi tiêu tiền như phá ( tiêu tiền hết nhanh).|= 男は息づかいが荒かった。: Người đàn ông thở gấp.|= 彼は部下の使い方が荒い。: Cách sử dụng nhân viên dưới quyền của ông ta thô bạo.|= 今日は波が荒い。: Hôm nay sóng dữ dội.|=「 粗い 」|-|= thô; cục mịch; gồ ghề; khấp khiểng; lổn nhổn|= この浜の砂は非常に粗い: cát ở bãi biển này rất lổn nhổn|= 布目の粗い: loại vải thô|= 粗い歯: hàm răng khấp khiểng |
* Từ tham khảo/words other:
- araiko - あらいこ 「 洗い粉 」
- araimono - あらいもの 「 洗い物 」
- arainagasu - あらいながす 「 洗い流す 」
- araitateru - あらいたてる 「 洗い立てる 」
- arakajime - あらかじめ 「 予め 」