| ana | |= hầm|= hầm hố|= hang|= hốc|=HUYỆT|-|=|= lỗ hổng; khiếm khuyết|=|= その主張は穴だらけだ。: Lập luận đó toàn lỗ hổng.|=|= あなたの計画には1つの穴がある。: Trong kế hoạch của anh có một lỗ hổng.|=|=|= lỗ răng cưa|= 穴のたくさん開いた: có nhiều lỗ răng cưa|= 多数(複数)の穴が開いている: có nhiều lỗ răng cưa|=|= lỗ; lỗ nẻ; cái hang; cái lỗ|= 恥ずかしくて穴があったら入りたい気持ちだった。: Tôi xấu hổ đến mức muốn chui xuống một cái lỗ nào đấy.|= 彼は穴が空くほどじっと私の顔を見つめた。: Anh ta nhìn như muốn ăn tươi nuốt sống tôi vậy|= 大工はドリルで穴を開けた。: Người thợ mộc khoan cái lỗ|= 穴をふさぐ: lấp lỗ|= ウサギの穴: cái hang thỏ|=穴があったら入りたい: muốn chui xuống lỗ.|=穴が空く: ăn tươi nuốt sống|=|= tổn hại; thâm hụt; tổn thất|= 新車を買えば予算に大きな穴が空く。: Nếu mua xe mới thì tôi sẽ bị thâm hụt một khoản lớn|=|=|= |
* Từ tham khảo/words other:
- anadoru - あなどる 「 侮る 」
- anagachi - あながち 「 強ち 」
- anago - あなご 「 穴子 」
- ananioriru - あなにおりる 「 穴に降りる 」
- anata - あなた 「 貴方 」