| an | |-|= dự thảo; ý tưởng; ngân sách; đề xuất; phương án|= 決議(案)を受け入れる: chấp nhận dự thảo nghị quyết|= 〜に影響を及ぼすような決議(案): một quyết định có khả năng gây ảnh hưởng tới|= 〜を解決するための妥協案: phương án thỏa hiệp để giải quyết ~|= あっせん案: phương án hòa giải|= 予算決議(案): dự thảo nghị quyết về ngân sách|= 来年度の予算(案): (dự toán) ngân sách cho năm tới|=「 餡 」|-|= mứt đậu đỏ|= あんずジャム: mứt mơ|= あんこ: mứt đậu đỏ|= あんころもち: bánh bao nhân mứt đậu đỏ |
* Từ tham khảo/words other:
- ana - あな 「 穴 」
- anadoru - あなどる 「 侮る 」
- anagachi - あながち 「 強ち 」
- anago - あなご 「 穴子 」
- ananioriru - あなにおりる 「 穴に降りる 」