| akushitsu | |-|= bệnh ác tính; bệnh truyền nhiễm ác tính|=「 悪質 」|-|= sự có độc; sự có hại|= 事件を隠蔽しようとする悪質さ: Điều ác độc luôn luôn rình rập|--na|=|= xấu; ác; xấu bụng; ác ý|= 悪質なうわさを抑える: dập tắt những lời đồn đại ác ý (xấu bụng)|= (人)の行いは首にするほど悪質ではなかったと判断する: cho rằng hành vi của ai đó chưa xấu đến mức đáng phải bị đuổi việc |
* Từ tham khảo/words other:
- akushitsuna - あくしつな 「 悪質な 」
- akusho - あくしょ 「 悪書 」
- akushoku - あくしょく 「 悪食 」
- akushoneiga - あくしょんえいが 「 アクション映画 」
- akushu - あくしゅ 「 握手 」