Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
akushu
|-|= sự bắt tay|= 温かい握手: Bắt tay một cách nồng nhiệt:|=「 握手する 」|-|= bắt tay|= 〜に同意して握手する: đồng ý và bắt tay với...:|= その背の高い男性は少し腰を落として彼女と握手した: chàng trai cao lớn đó đã khom mình xuống để bắt tay với cô ấy|= 〜と握手する: Bắt tay với...
* Từ tham khảo/words other:
-
akushuu - あくしゅう 「 悪習 」
-
akushuuaru - あくしゅうある 「 悪臭ある 」
-
akushuukan - あくしゅうかん 「 悪習慣 」
-
akushuuwodasu - あくしゅうをだす 「 悪臭を出す 」
-
akusou - あくそう 「 悪相 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
akushu
* Từ tham khảo/words other:
- akushuu - あくしゅう 「 悪習 」
- akushuuaru - あくしゅうある 「 悪臭ある 」
- akushuukan - あくしゅうかん 「 悪習慣 」
- akushuuwodasu - あくしゅうをだす 「 悪臭を出す 」
- akusou - あくそう 「 悪相 」