Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
akumei
|=ÁC DANH|-|= Danh tiếng xấu; cái tên xấu; tai tiếng|= 彼は金融界で悪名高い相場の操り手だった: anh ta lừng danh là kẻ đầu cơ nâng giá thị trường trong giới tài chính|= 我々は、やっとのことで悪名高い強盗を逮捕した: cuối cùng, chúng ta cũng có đủ chứng cứ để bắt tên trộm khét tiếng
* Từ tham khảo/words other:
-
akumu - あくむ 「 悪夢 」
-
akumyou - あくみょう 「 悪名 」
-
akumyoudakai - あくみょうだかい 「 悪名高い 」
-
akunen - あくねん 「 悪念 」
-
akunichi - あくにち 「 悪日 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
akumei
* Từ tham khảo/words other:
- akumu - あくむ 「 悪夢 」
- akumyou - あくみょう 「 悪名 」
- akumyoudakai - あくみょうだかい 「 悪名高い 」
- akunen - あくねん 「 悪念 」
- akunichi - あくにち 「 悪日 」