| akisamezensen | |=THU VŨ TIỀN TUYẾN|-|= vùng mưa thu|= 日本海沿岸に停滞している秋雨前線: Vùng mưa thu nằm dọc theo bờ biển Nhật Bản|= Ghi chú: vùng giáp ranh giữa hai đới khí hậu khác nhau xuất hiện từ thượng tuần tháng 9 đến trung tuần tháng 10, gây mưa lớn và kéo dài ở bờ biển phía nam Nhật Bản. |
* Từ tham khảo/words other:
- akishou - あきしょう 「 厭き性 」
- akisu - あきす 「 空き巣 」
- akitainu - あきたいぬ 「 秋田犬 」
- akitaken - あきたけん 「 秋田県 」
- akitatsuhi - あきたつひ 「 秋立つ日 」