Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
akishou
|=YẾM TÍNH|-|= Bản chất hay thay đổi; tính khí phù phiếm|= 彼は物事にあき易くて、厭き性である人だと言える: Anh ấy rất nhanh chán mọi thứ nên có thể nói anh ấy là người có bản chất hay thay đổi
* Từ tham khảo/words other:
-
akisu - あきす 「 空き巣 」
-
akitainu - あきたいぬ 「 秋田犬 」
-
akitaken - あきたけん 「 秋田県 」
-
akitatsuhi - あきたつひ 「 秋立つ日 」
-
akiudo - あきうど 「 商人 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
akishou
* Từ tham khảo/words other:
- akisu - あきす 「 空き巣 」
- akitainu - あきたいぬ 「 秋田犬 」
- akitaken - あきたけん 「 秋田県 」
- akitatsuhi - あきたつひ 「 秋立つ日 」
- akiudo - あきうど 「 商人 」